Cao su chống va đập cửa

Từ: 副本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 副本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phó bổn
Bản sao. ★Tương phản:
chính bản
本.

Nghĩa của 副本 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùběn] 1. phó bản。著作原稿以外的誊录本。
《永乐大典》副本
phó bản "Vĩnh Lạc Đại Điển"
2. bản sao。文件正本以外的其他本。
照会的副本
bản sao thông điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 副

pho:pho sách, pho tượng
phó:bác phó mộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
副本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 副本 Tìm thêm nội dung cho: 副本