Từ: 針芥相投 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 針芥相投:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

châm giới tương đầu
Từ thạch hút kim (
châm
針), hổ phách dính hạt cải (
giới
芥). Tỉ dụ hai bên tính tình, ngôn ngữ, ý kiến hợp nhau. Cũng như ta nói nghĩa cải duyên kim.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 針

cham:cham chảm
châm:châm chích, châm cứu, châm kim
chăm:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ
chảm:ăn chảm bảm
găm:dap găm
kim:kim chỉ
trâm:châm cứu; châm kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芥

giới:giới bạch (củ kiệu); kinh giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân
針芥相投 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 針芥相投 Tìm thêm nội dung cho: 針芥相投