Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 針芥相投 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 針芥相投:
châm giới tương đầu
Từ thạch hút kim (
châm
針), hổ phách dính hạt cải (
giới
芥). Tỉ dụ hai bên tính tình, ngôn ngữ, ý kiến hợp nhau. Cũng như ta nói nghĩa cải duyên kim.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 針
| cham | 針: | cham chảm |
| châm | 針: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| chăm | 針: | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
| chảm | 針: | ăn chảm bảm |
| găm | 針: | dap găm |
| kim | 針: | kim chỉ |
| trâm | 針: | châm cứu; châm kim |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芥
| giới | 芥: | giới bạch (củ kiệu); kinh giới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 投
| nhầu | 投: | nhầu nát |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |

Tìm hình ảnh cho: 針芥相投 Tìm thêm nội dung cho: 針芥相投
