Từ: 无烟煤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无烟煤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无烟煤 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúyānméi] than gầy; an-tra-xít。炭化程度最高的一种煤,质硬,色黑,有金属光泽,燃烧时发出很少的烟或几乎没有烟。有的地区叫硬煤、红煤或白煤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煤

mai:mai khí (than đá)
muồi:chín muồi
môi:môi (than đá)
无烟煤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无烟煤 Tìm thêm nội dung cho: 无烟煤