Từ: 報告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 報告:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

báo cáo
Nói lại, trình lại những việc đã xảy ra.
§ Thường dùng cho bề dưới đối với bề trên.
◎Như:
giá sự ngã tu hồi doanh báo cáo
.Tuyên cáo.
◇Tống Thư 書:
Vĩnh tức dạ triệt vi thối quân, bất báo cáo chư quân, chúng quân kinh nhiễu
退, , 擾 (Trương Vĩnh truyện 傳).Văn thư hoặc nội dung báo cáo.
◎Như:
điều tra báo cáo
調.Một loại văn ứng dụng: thuộc viên cấp dưới trình bày ý kiến với cấp trên.

Nghĩa của 报告 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàogào] 1. báo cáo。把事情或意见正式告诉上级或群众。
你应当把事情的经过向领导报告
anh nên báo cáo những sự việc đã xảy ra cho lãnh đạo biết
2. bản báo cáo; bản phát biểu。对上级或群众所做的正式陈述。
总结报告
bản báo cáo tổng kết
动员报告
bài phát biểu động viên tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 報

báo:báo ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu
報告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 報告 Tìm thêm nội dung cho: 報告