Từ: 沸水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沸水:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沸 • 水

phí thủy
Nước đun sôi. ◇Mao Thuẫn 茅盾:
Lập khắc toàn xa gian tĩnh đãng đãng địa một hữu nhất điểm thanh âm, chỉ na ta phủ lí bồn lí đích phí thủy đê đê địa thân ngâm
立刻全車間靜蕩蕩地沒有一點聲音, 只那些釜裏盆裏的沸水低低地呻吟 (Tí dạ 子夜, Thập ngũ).Suối phun nước. Thường chỉ suối nước ấm. ◇Vương Gia 王嘉:
Hữu băng thủy phí thủy, ẩm giả thiên tuế
有冰水沸水, 飲者千歲 (Thập di kí 拾遺記, Bồng Lai Sơn 蓬萊山).(Phương ngôn) Nước dẫn từ khe suối dùng để tưới ruộng. ◇Hứa Kiệt 許杰:
Giá phí thủy, ngã dã hữu phần đích yêu, thùy cá thuyết bất hứa ngã phóng ni?
這沸水, 我也有份的喲, 誰個說不許我放呢 (Phóng điền thủy 放田水, Ngũ).

Nghĩa của 沸水 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèishuǐ] nước sôi。滚水;开水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沸

phí沸:phí thuỷ (nấu nước sôi)
phất沸:mưa lất phất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
沸水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沸水 Tìm thêm nội dung cho: 沸水