Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 帘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帘, chiết tự chữ LIÊM, RÈM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帘:
帘
Biến thể phồn thể: 簾;
Pinyin: lian2;
Việt bính: lim4;
帘 liêm
◇Lí Trung 李中: Thiểm thiểm tửu liêm chiêu túy khách, Thâm thâm lục thụ ẩn đề oanh 閃閃酒帘招醉客, 深深綠樹隱啼鶯 (Giang biên ngâm 江邊吟) Phần phật bay cờ tiệm rượu vời khách say, Lẩn sâu trong cây xanh chim oanh hót.
(Danh) Màn treo cửa, rèm.
§ Cũng như liêm 簾.
◎Như: môn liêm 門帘 màn cửa, song liêm 窗帘 rèm sửa sổ, trúc liêm 竹帘 rèm trúc.
rèm, như "tấm rèm" (vhn)
liêm, như "liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm" (btcn)
Pinyin: lian2;
Việt bính: lim4;
帘 liêm
Nghĩa Trung Việt của từ 帘
(Danh) Cờ treo trước cửa tiệm bán rượu.◇Lí Trung 李中: Thiểm thiểm tửu liêm chiêu túy khách, Thâm thâm lục thụ ẩn đề oanh 閃閃酒帘招醉客, 深深綠樹隱啼鶯 (Giang biên ngâm 江邊吟) Phần phật bay cờ tiệm rượu vời khách say, Lẩn sâu trong cây xanh chim oanh hót.
(Danh) Màn treo cửa, rèm.
§ Cũng như liêm 簾.
◎Như: môn liêm 門帘 màn cửa, song liêm 窗帘 rèm sửa sổ, trúc liêm 竹帘 rèm trúc.
rèm, như "tấm rèm" (vhn)
liêm, như "liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm" (btcn)
Nghĩa của 帘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (簾)
[lián]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: LIÊM
1. bảng hiệu (làm bằng vải)。用布做成的望子。
酒帘。
bảng hiệu hàng rượu.
2. mành。用布、竹子、苇子等做的有遮蔽作用的器物。
竹帘。
mành trúc.
窗帘儿。
mành che cửa sổ.
门帘儿。
mành che cửa.
Từ ghép:
帘布 ; 帘子
[lián]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: LIÊM
1. bảng hiệu (làm bằng vải)。用布做成的望子。
酒帘。
bảng hiệu hàng rượu.
2. mành。用布、竹子、苇子等做的有遮蔽作用的器物。
竹帘。
mành trúc.
窗帘儿。
mành che cửa sổ.
门帘儿。
mành che cửa.
Từ ghép:
帘布 ; 帘子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帘
| liêm | 帘: | liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm |
| rèm | 帘: | tấm rèm |

Tìm hình ảnh cho: 帘 Tìm thêm nội dung cho: 帘
