Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 帘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帘, chiết tự chữ LIÊM, RÈM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帘:

帘 liêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 帘

Chiết tự chữ liêm, rèm bao gồm chữ 穴 巾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帘 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 巾
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • cân, khân, khăn
  • liêm [liêm]

    U+5E18, tổng 8 nét, bộ Cân 巾
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 簾;
    Pinyin: lian2;
    Việt bính: lim4;

    liêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 帘

    (Danh) Cờ treo trước cửa tiệm bán rượu.
    ◇Lí Trung
    : Thiểm thiểm tửu liêm chiêu túy khách, Thâm thâm lục thụ ẩn đề oanh , (Giang biên ngâm ) Phần phật bay cờ tiệm rượu vời khách say, Lẩn sâu trong cây xanh chim oanh hót.

    (Danh)
    Màn treo cửa, rèm.
    § Cũng như liêm .
    ◎Như: môn liêm màn cửa, song liêm rèm sửa sổ, trúc liêm rèm trúc.

    rèm, như "tấm rèm" (vhn)
    liêm, như "liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm" (btcn)

    Nghĩa của 帘 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (簾)
    [lián]
    Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 8
    Hán Việt: LIÊM
    1. bảng hiệu (làm bằng vải)。用布做成的望子。
    酒帘。
    bảng hiệu hàng rượu.
    2. mành。用布、竹子、苇子等做的有遮蔽作用的器物。
    竹帘。
    mành trúc.
    窗帘儿。
    mành che cửa sổ.
    门帘儿。
    mành che cửa.
    Từ ghép:
    帘布 ; 帘子

    Chữ gần giống với 帘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𢂌, 𢂎,

    Dị thể chữ 帘

    , ,

    Chữ gần giống 帘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帘 Tự hình chữ 帘 Tự hình chữ 帘 Tự hình chữ 帘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 帘

    liêm:liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm
    rèm:tấm rèm
    帘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帘 Tìm thêm nội dung cho: 帘