Từ: kẽm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kẽm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kẽm

Nghĩa kẽm trong tiếng Việt:

["- 1 dt Kim loại màu trắng hơi xanh, ít gỉ, có thể dát mỏng: Lợp nhà bằng mái kẽm; Ngày xưa có tiền kẽm.","- 2 dt Khe núi có sườn dốc: Hai bên thì núi, giữa thì sông, có phải đây là Kẽm Trống không? (HXHương)."]

Dịch kẽm sang tiếng Trung hiện đại:

《金属元素, 符号Zn (zincum)。蓝白色结晶, 质地脆, 大多用来制合金或者镀铁板。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kẽm

kẽm:(Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá)
kẽm:(Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá)
kẽm:(Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá)
kẽm:mỏ kẽm, tiền kẽm
kẽm:mỏ kẽm, tiền kẽm
kẽm𨯘:mỏ kẽm, tiền kẽm
kẽm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kẽm Tìm thêm nội dung cho: kẽm