Cao su chống va đập cửa
Chữ 梏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梏, chiết tự chữ CỐC, GÁO, GỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梏:
梏
Pinyin: gu4, jue2;
Việt bính: guk1
1. [桎梏] chất cốc;
梏 cốc
Nghĩa Trung Việt của từ 梏
(Danh) Cái cùm tay.◎Như: chất cốc 桎梏 gông cùm.
(Động) Giam cầm, kìm kẹp.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bán sanh trần thổ trường giao cốc 半生塵土長膠梏 (Côn sơn ca 崑山歌) Nửa đời người bị trói buộc mãi trong cát bụi.
(Tính) Rối loạn.
§ Sách Mạnh tử nói: Đã rối loạn lương tâm rồi, thì khí tốt không còn đủ nữa. Vì thế nay gọi những kẻ mất hết thiện lương là dạ khí cốc vong 夜氣梏亡.
gáo, như "cây gáo (cây ăn trái có vị chua)" (vhn)
cốc, như "trất cốc (còng tay)" (btcn)
gốc, như "gốc cây; mất gốc" (gdhn)
Nghĩa của 梏 trong tiếng Trung hiện đại:
[gù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: CỐC
cùm; cái cùm; xiềng; giam cầm (thời xưa)。古代木制的手铐。
桎梏
gông cùm; xiềng xích; sự giam cầm
Số nét: 11
Hán Việt: CỐC
cùm; cái cùm; xiềng; giam cầm (thời xưa)。古代木制的手铐。
桎梏
gông cùm; xiềng xích; sự giam cầm
Chữ gần giống với 梏:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梏
| cốc | 梏: | trất cốc (còng tay) |
| gáo | 梏: | cây gáo (cây ăn trái có vị chua) |
| gốc | 梏: | gốc cây; mất gốc |

Tìm hình ảnh cho: 梏 Tìm thêm nội dung cho: 梏
