Cao su chống va đập cửa

Chữ 梏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梏, chiết tự chữ CỐC, GÁO, GỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梏:

梏 cốc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 梏

Chiết tự chữ cốc, gáo, gốc bao gồm chữ 木 告 hoặc 木 牛 口 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 梏 cấu thành từ 2 chữ: 木, 告
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cáo, cáu, cốc, kiếu
  • 2. 梏 cấu thành từ 3 chữ: 木, 牛, 口
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • khẩu
  • cốc [cốc]

    U+688F, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu4, jue2;
    Việt bính: guk1
    1. [桎梏] chất cốc;

    cốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 梏

    (Danh) Cái cùm tay.
    ◎Như: chất cốc
    gông cùm.

    (Động)
    Giam cầm, kìm kẹp.
    ◇Nguyễn Trãi : Bán sanh trần thổ trường giao cốc (Côn sơn ca ) Nửa đời người bị trói buộc mãi trong cát bụi.

    (Tính)
    Rối loạn.
    § Sách Mạnh tử nói: Đã rối loạn lương tâm rồi, thì khí tốt không còn đủ nữa. Vì thế nay gọi những kẻ mất hết thiện lương là dạ khí cốc vong .

    gáo, như "cây gáo (cây ăn trái có vị chua)" (vhn)
    cốc, như "trất cốc (còng tay)" (btcn)
    gốc, như "gốc cây; mất gốc" (gdhn)

    Nghĩa của 梏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: CỐC
    cùm; cái cùm; xiềng; giam cầm (thời xưa)。古代木制的手铐。
    桎梏
    gông cùm; xiềng xích; sự giam cầm

    Chữ gần giống với 梏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Chữ gần giống 梏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 梏 Tự hình chữ 梏 Tự hình chữ 梏 Tự hình chữ 梏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 梏

    cốc:trất cốc (còng tay)
    gáo:cây gáo (cây ăn trái có vị chua)
    gốc:gốc cây; mất gốc
    梏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 梏 Tìm thêm nội dung cho: 梏