Cao su chống va đập cửa

Từ: 歌剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歌剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歌剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[gējù] ca kịch。综合诗歌、音乐、舞蹈等艺术而以歌唱为主的戏剧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
歌剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歌剧 Tìm thêm nội dung cho: 歌剧