Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 深造 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深造:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深造 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnzào] đào tạo sâu; chuyên sâu; học thêm。进一步学习以达到更高的程度。
他被送到英国剑桥大学深造。
Ông ấy được cử đi học thêm ở trường đại học Cambridge Anh Quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo
深造 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深造 Tìm thêm nội dung cho: 深造