Từ: 没收 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 没收:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 没收 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòshōu] tịch thu; tịch biên。把犯罪的个人或集团的财产强制地收归公有,也指把违反禁令或规定的东西收去归公。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt:mải mốt; một trăm mốt
một:một cái, một chiếc, mai một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra
没收 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 没收 Tìm thêm nội dung cho: 没收