Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 没收 trong tiếng Trung hiện đại:
[mòshōu] tịch thu; tịch biên。把犯罪的个人或集团的财产强制地收归公有,也指把违反禁令或规定的东西收去归公。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 没
| mốt | 没: | mải mốt; một trăm mốt |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |

Tìm hình ảnh cho: 没收 Tìm thêm nội dung cho: 没收
