Từ: 酸痛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酸痛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酸痛 trong tiếng Trung hiện đại:

[suāntòng] đau mỏi (thân thể)。(身体)又酸又痛。
左臂酸痛。
cánh tay trái bị mỏi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống:thống khổ
酸痛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酸痛 Tìm thêm nội dung cho: 酸痛