Từ: 醒眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醒眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 醒 • 眼

Nghĩa của 醒眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐngyǎn] rõ ràng; dễ thấy。醒目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醒

tảnh醒: 
tỉnh醒:tỉnh dậy; tỉnh ngộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ
醒眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 醒眼 Tìm thêm nội dung cho: 醒眼