Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 量 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 量, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 量

[]

U+F97E, tổng 12 nét, bộ Lý 里
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 量


Chữ gần giống với 量:

, , 𨤧,

Chữ gần giống 量

Tự hình:

Tự hình chữ 量 Tự hình chữ 量 Tự hình chữ 量 Tự hình chữ 量

量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 量 Tìm thêm nội dung cho: 量