Từ: 好脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎoliǎn] hoà nhã; dễ gần; vẻ mặt vui; tươi (sắc mặt)。(好脸儿)和悦的脸色。
你一天到晚没个好脸,是谁得罪你啦?
cả ngày sắc mặt khó coi, ai bắt tội anh vậy?
别看他那副好脸,心里真烦呢!
thấy bộ mặt anh ấy tươi như thế nhưng trong lòng đang buồn phiền!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
好脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好脸 Tìm thêm nội dung cho: 好脸