Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嫫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫫, chiết tự chữ MÔ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嫫:
嫫
Pinyin: mo2;
Việt bính: mou4;
嫫 mô
Nghĩa Trung Việt của từ 嫫
(Danh) Mô Mẫu 嫫母 tên một người con gái rất xấu theo truyền thuyết, làm người phi thứ tư của Hoàng Đế.§ Cũng viết là 嫫姆.
Nghĩa của 嫫 trong tiếng Trung hiện đại:
[mó]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 13
Hán Việt: MÔ
Mô Mẫu (thường dùng làm tên người) (chỉ người phụ nữ xấu xí trong truyền thuyết)。用于人名,嫫母,传说中的丑妇。
Số nét: 13
Hán Việt: MÔ
Mô Mẫu (thường dùng làm tên người) (chỉ người phụ nữ xấu xí trong truyền thuyết)。用于人名,嫫母,传说中的丑妇。
Chữ gần giống với 嫫:
嫫,Dị thể chữ 嫫
嬷,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 嫫 Tìm thêm nội dung cho: 嫫
