Chữ 嫫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫫, chiết tự chữ MÔ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嫫:

嫫 mô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嫫

Chiết tự chữ bao gồm chữ 女 莫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嫫 cấu thành từ 2 chữ: 女, 莫
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • []

    U+5AEB, tổng 13 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo2;
    Việt bính: mou4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 嫫

    (Danh) Mô Mẫu tên một người con gái rất xấu theo truyền thuyết, làm người phi thứ tư của Hoàng Đế.
    § Cũng viết là .

    Nghĩa của 嫫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mó]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 13
    Hán Việt: MÔ
    Mô Mẫu (thường dùng làm tên người) (chỉ người phụ nữ xấu xí trong truyền thuyết)。用于人名,嫫母,传说中的丑妇。

    Chữ gần giống với 嫫:

    ,

    Dị thể chữ 嫫

    ,

    Chữ gần giống 嫫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嫫 Tự hình chữ 嫫 Tự hình chữ 嫫 Tự hình chữ 嫫

    嫫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嫫 Tìm thêm nội dung cho: 嫫