Từ: 采捕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 采捕:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 采 • 捕

Nghĩa của 采捕 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎibǔ] đánh bắt。采集捕捞。
采捕龙虾。
đánh bắt tôm hùm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái采:thái thành miếng, thái rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả捕:bủa vây
bõ捕:bõ công; chẳng bõ
bố捕:bố ráp (tìm bắt)
bổ捕:bổ đi tìm
bủa捕:bủa lưới; bủa vây
采捕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 采捕 Tìm thêm nội dung cho: 采捕