Từ: 奋起 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奋起:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奋起 trong tiếng Trung hiện đại:

[fènqǐ] 1. hăng hái; hăm hở; phấn chấn。振作起来。
奋起直追
hăng hái đuổi theo
奋起反击
hăng hái phản kích
2. nhấc mạnh lên。有力地举起或拿起来。
奋起铁拳
nhấc quả đấm thép; đánh một cú mạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奋

phấn:phấn đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự
奋起 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奋起 Tìm thêm nội dung cho: 奋起