Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
kịch độc
Có tính độc rất mạnh.
◎Như:
giáp trúc đào thị hàm hữu kịch độc đích thường kiến thực vật
夾竹桃是含有劇毒的常見植物.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劇
| cạch | 劇: | cọc cạch, lạch cạch |
| ghệch | 劇: | |
| kếch | 劇: | kếch xù, to kếch |
| kệch | 劇: | kệch cỡm; thô kệch |
| kịch | 劇: | kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒
| nọc | 毒: | nọc rắn |
| độc | 毒: | đầu độc; thuốc độc; độc kế |

Tìm hình ảnh cho: 劇毒 Tìm thêm nội dung cho: 劇毒
