Từ: 劇毒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劇毒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kịch độc
Có tính độc rất mạnh.
◎Như:
giáp trúc đào thị hàm hữu kịch độc đích thường kiến thực vật
物.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劇

cạch:cọc cạch, lạch cạch
ghệch: 
kếch:kếch xù, to kếch
kệch:kệch cỡm; thô kệch
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc:nọc rắn
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế
劇毒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劇毒 Tìm thêm nội dung cho: 劇毒