Cao su chống va đập cửa

Từ: 头钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 头钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóuqián] tiền xâu; tiền hồ (đánh bạc)。赌博抽头所得的钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
头钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头钱 Tìm thêm nội dung cho: 头钱