Từ: 泪花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泪花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泪花 trong tiếng Trung hiện đại:

[lèihuā] nước mắt lưng tròng; nước mắt vòng quanh。含在眼里要流还没有流下来的泪珠。
两眼含着泪花。
hai mắt ngấn lệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泪

lệ:rơi lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
泪花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泪花 Tìm thêm nội dung cho: 泪花