Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 澳门 trong tiếng Trung hiện đại:
[àomén] Ma-cao; Macau; Macao; Áo Môn。澳门一地区,包括澳门半岛和位于中国南海,香港西边的两个离岸岛屿。1557年葡萄牙在此设立贸易站,1849年澳门成为自由港。现为旅游中心。澳门将于1999年回归中国。占据整个 澳门半岛的澳门城是该地首府。人口350,000。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 澳
| úc | 澳: | úc (vịnh), úc đại lợi (Australia) |
| ục | 澳: | nước ùng ục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: 澳门 Tìm thêm nội dung cho: 澳门
