Từ: 弹丸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弹丸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 弹 • 丸

Nghĩa của 弹丸 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànwán] 1. viên đạn。弹弓所用的铁丸或泥丸。
2. đầu đạn。枪弹的弹头。
3. chật hẹp nhỏ bé; nơi chật hẹp nhỏ bé。比喻地方狭小。
弹丸之地
nơi chật hẹp nhỏ bé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn弹:xanh rờn
đan弹: 
đàn弹:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn弹:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận弹:đà đận, lận đận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丸

giúp丸:giúp đỡ; trợ giúp
hoàn丸:cao đơn hoàn tán
hòn丸:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
hỏn丸: 
xóp丸:xóp xọp (teo tóp)
xắp丸:nước xăm xắp mặt đê
弹丸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弹丸 Tìm thêm nội dung cho: 弹丸