Cao su chống va đập cửa

Từ: 采莲船 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 采莲船:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 采莲船 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎiliánchuán] múa chèo thuyền。跑旱船。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莲

liên:liên (cây sen): liên tử (hạt sen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền
采莲船 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 采莲船 Tìm thêm nội dung cho: 采莲船