Từ: 打蔫儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打蔫儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打蔫儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎniānr] 1. héo; rủ; khô héo (lá cây)。植物枝叶萎缩下垂。
高粱都旱得打蔫儿了。
cao lương đều khô héo cả.
2. ủ rũ; buồn bã。形容无精打采;精神不振。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔫

yên:yên (héo, ủ rũ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
打蔫儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打蔫儿 Tìm thêm nội dung cho: 打蔫儿