Từ: 天然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天然 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānrán] thiên nhiên; tự nhiên。自然存在的;自然产生的(区别于"人工"或"人造")。
天然冰
băng thiên nhiên
天然景色
cảnh thiên nhiên
天然财富
của cải thiên nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn

Gới ý 23 câu đối có chữ 天然:

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

天然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天然 Tìm thêm nội dung cho: 天然