Từ: 恩澤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恩澤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ân trạch
Ơn vua ban phát cho dân.Tỉ dụ ơn lớn như mưa nhuần tưới cây cỏ.

Nghĩa của 恩泽 trong tiếng Trung hiện đại:

[ēnzé] ơn trạch。封建社会里称皇帝或官吏给予臣民的恩惠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân:ân trời
ơn:làm ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澤

chích:bắt cá ở chích (bắt cá ở ao đầm)
rạch:kênh rạch
trạch:hồ trạch (ao , hồ)
恩澤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恩澤 Tìm thêm nội dung cho: 恩澤