Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ân trạch
Ơn vua ban phát cho dân.Tỉ dụ ơn lớn như mưa nhuần tưới cây cỏ.
Nghĩa của 恩泽 trong tiếng Trung hiện đại:
[ēnzé] ơn trạch。封建社会里称皇帝或官吏给予臣民的恩惠。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩
| ân | 恩: | ân trời |
| ơn | 恩: | làm ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 澤
| chích | 澤: | bắt cá ở chích (bắt cá ở ao đầm) |
| rạch | 澤: | kênh rạch |
| trạch | 澤: | hồ trạch (ao , hồ) |

Tìm hình ảnh cho: 恩澤 Tìm thêm nội dung cho: 恩澤
