Từ: 打蹦儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打蹦儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 蹦 • 儿

Nghĩa của 打蹦儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎbèngr] nhảy nhót; nhảy múa。跳跃,向上蹦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹦

băng蹦:băng ra xa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
打蹦儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打蹦儿 Tìm thêm nội dung cho: 打蹦儿