Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 打蹦儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打蹦儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打蹦儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎbèngr] nhảy nhót; nhảy múa。跳跃,向上蹦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹦

băng:băng ra xa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
打蹦儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打蹦儿 Tìm thêm nội dung cho: 打蹦儿