Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 采访 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎifǎng] 动
sưu tầm; săn tin; phỏng vấn; lượm tin; thu thập; thu thập tin tức。搜集寻访。
采访新闻。
săn tin
加强图书采访工作。
đẩy mạnh công việc thu thập sách báo
记者来采访。
phóng viên đến phỏng vấn
sưu tầm; săn tin; phỏng vấn; lượm tin; thu thập; thu thập tin tức。搜集寻访。
采访新闻。
săn tin
加强图书采访工作。
đẩy mạnh công việc thu thập sách báo
记者来采访。
phóng viên đến phỏng vấn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 采
| thái | 采: | thái thành miếng, thái rau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 访
| phỏng | 访: | phỏng vấn |

Tìm hình ảnh cho: 采访 Tìm thêm nội dung cho: 采访
