Cao su chống va đập cửa

Từ: 采访 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 采访:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 访

Nghĩa của 采访 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎifǎng]
sưu tầm; săn tin; phỏng vấn; lượm tin; thu thập; thu thập tin tức。搜集寻访。
采访新闻。
săn tin
加强图书采访工作。
đẩy mạnh công việc thu thập sách báo
记者来采访。
phóng viên đến phỏng vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 访

phỏng访:phỏng vấn
采访 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 采访 Tìm thêm nội dung cho: 采访