Nghĩa của 采邑 trong tiếng Trung hiện đại:
[càiyì] 1. thành; trấn; thành luỹ (đất của lãnh chúa)。封建领主所据有的庄园,通常有围墙,包括领主住所(如城堡)及周围佃农村舍。
2. thái ấp; đất phong。古代诸侯分封给卿大夫的土地,又叫食邑。
2. thái ấp; đất phong。古代诸侯分封给卿大夫的土地,又叫食邑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 采
| thái | 采: | thái thành miếng, thái rau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 邑
| phấp | 邑: | bay phấp phới |
| óp | 邑: | óp ép |
| ấp | 邑: | ấp lạc (thôn nhỏ trong ấp) |
| ọp | 邑: | ọp ẹp |
| ốp | 邑: | ốp nhau |

Tìm hình ảnh cho: 采邑 Tìm thêm nội dung cho: 采邑
