Từ: 采邑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 采邑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 采 • 邑

Nghĩa của 采邑 trong tiếng Trung hiện đại:

[càiyì] 1. thành; trấn; thành luỹ (đất của lãnh chúa)。封建领主所据有的庄园,通常有围墙,包括领主住所(如城堡)及周围佃农村舍。
2. thái ấp; đất phong。古代诸侯分封给卿大夫的土地,又叫食邑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái采:thái thành miếng, thái rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邑

phấp邑:bay phấp phới
óp邑:óp ép
ấp邑:ấp lạc (thôn nhỏ trong ấp)
ọp邑:ọp ẹp
ốp邑:ốp nhau
采邑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 采邑 Tìm thêm nội dung cho: 采邑