Cao su chống va đập cửa

Từ: 里外里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 里外里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 里外里 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐwàilǐ] 1. tính gộp cả hai phía。两方面合计。
a. giảm thu cộng với tăng chi。减少收入加上增加支出。
b. giảm chi cộng với tăng thu。减少支出加上增加收入。
c. thu nhập trong dự kiến cộng với thu nhập thất thường。预料的收入加上意外的收入。
d. chi trong dự kiến cộng với chi thất thường。预料的支出加上意外的支出入。
这个月省了五十块钱,爱人又多寄来五十块,里外里有一百块的富余。
tháng này tiết kiệm được 50 đồng, bà xã gởi đến 50 đồng, dư được 100 đồng.
2. cũng thế cả。表示不论怎么计算(结果还是一样)。
三个人干五天跟五个人干三天,里外里是一样。
ba người làm năm ngày với năm người làm ba ngày, tính ra như nhau cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
里外里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 里外里 Tìm thêm nội dung cho: 里外里