Từ: 世面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 世面 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìmiàn] cảnh đời; việc đời; các mặt của xã hội。社会上各方面的情况。
见过世面(指阅历多)。
đã thấy qua cảnh đời。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
世面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世面 Tìm thêm nội dung cho: 世面