Từ: 应分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应分 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngfèn] bổn phận; phận sự。分内应该。
帮他点忙,也是我们应分的事。
giúp anh ấy một tý cũng là bổn phận của chúng ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
应分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应分 Tìm thêm nội dung cho: 应分