Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 里弄 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐlòng] 方
1. ngõ; xóm。巷;小胡同(总称)。
2. việc phường。关于里弄居民的。
里弄工作。
công tác phố phường.
1. ngõ; xóm。巷;小胡同(总称)。
2. việc phường。关于里弄居民的。
里弄工作。
công tác phố phường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄
| luồng | 弄: | luồng nước |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lóng | 弄: | nói lóng |
| lồng | 弄: | lồng lộn |
| lộng | 弄: | lộng quyền |
| lụng | 弄: | làm lụng |
| trổng | 弄: | chửi trổng (chửi đổng) |

Tìm hình ảnh cho: 里弄 Tìm thêm nội dung cho: 里弄
