Từ: bọn thực dân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bọn thực dân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bọn • thực • dân

Dịch bọn thực dân sang tiếng Trung hiện đại:

政
殖民主义者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bọn

bọn伴:một bọn; cả bọn
bọn呠:một bọn; cả bọn
bọn𪨠:bọn cượp
bọn本:từng bọn
bọn𦏓:một bọn; cả bọn

Nghĩa chữ nôm của chữ: thực

thực埴:thực (đất sét)
thực实:thực quyền, việc thực
thực寔:thành thực
thực實:thực thà
thực植:thực vật
thực殖:thực (cây giống)
thực泄:xem tiết
thực湜:(Nước trong suốt đáy.)
thực蝕:thực (mất mát, hao mòn)
thực釒: 
thực食:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực飠:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực饣:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực蚀:thực (mất mát, hao mòn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dân

dân民:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
bọn thực dân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bọn thực dân Tìm thêm nội dung cho: bọn thực dân