Từ: 红茶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红茶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红茶 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngchá] trà đen; chè đen; hồng trà。茶叶的一大类,是全发酵茶。色泽乌黑油润,沏出的茶色红艳,具有特别的香气和滋味。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà
红茶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红茶 Tìm thêm nội dung cho: 红茶