Cao su chống va đập cửa

Từ: rét lộc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rét lộc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rétlộc

Nghĩa rét lộc trong tiếng Việt:

["- Rét về tháng Hai âm lịch."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: rét

rét:mùa rét
rét𠗹:rét cóng
rét:rét cóng
rét𪶭:mùa rét
rét:mùa rét
rét𨦙:gỉ rét
rét𫕪:mưa rét

Nghĩa chữ nôm của chữ: lộc

lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lộc:lộc (lọc cho sạch cấn)
lộc:lộc bình
lộc:lộc (nông cụ cán đất): lộc trục
lộc祿:hưởng lộc; phúc lộc
lộc:hưởng lộc; phúc lộc
lộc𦬩:lộc non
lộc:lăn lộc cộc
lộc:lăn lộc cộc
lộc鹿:lộc hươu
lộc:lộc (chân núi)
rét lộc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rét lộc Tìm thêm nội dung cho: rét lộc