Từ: 安宿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安宿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宿

an túc
Nghỉ ngơi, ngủ.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Tiểu Nga tự thử nhật gian tại ngoại khất hóa, vãn gian tiện quy tự trung an túc
化, 便宿 (Quyển thập cửu) Tiểu Nga từ đó ban ngày ở ngoài ăn xin, ban tối về chùa nghỉ ngơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿

宿:tinh tú
túc宿:túc chí; ký túc xá
安宿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安宿 Tìm thêm nội dung cho: 安宿