Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 西非 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西非:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西非 trong tiếng Trung hiện đại:

[XīFēi] Tây Phi; miền Tây Châu Phi。非洲西部,包括毛里塔尼亚、马里、塞内加尔、冈比亚、上沃尔特、几内亚、、塞拉列昂、利比里亚、象牙海岸、加纳、多哥、贝宁(达荷美)、尼日尔、尼日利亚、喀麦隆、赤道几内亚、圣多美和普林西北、佛得角以及加那利群岛,原西属撒哈拉等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)
西非 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西非 Tìm thêm nội dung cho: 西非