Từ: 攒三聚五 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攒三聚五:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 攒三聚五 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuánsānjùwǔ] tụm năm tụm ba; túm năm tụm ba; tụm năm tụm bẩy; họp thành nhóm; tập hợp lại。三三五五,聚在一起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攒

quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
toản:toản (nắm; tích trữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ
攒三聚五 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 攒三聚五 Tìm thêm nội dung cho: 攒三聚五