Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 攒三聚五 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攒三聚五:
Nghĩa của 攒三聚五 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuánsānjùwǔ] tụm năm tụm ba; túm năm tụm ba; tụm năm tụm bẩy; họp thành nhóm; tập hợp lại。三三五五,聚在一起。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 攒
| quần | 攒: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| toản | 攒: | toản (nắm; tích trữ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚
| sụ | 聚: | sụ cánh |
| tọ | 聚: | tọ mọ (rờ rẫm) |
| tụ | 聚: | tụ lại |
| xụ | 聚: | xụ xuống, xụ mặt |
| xủ | 聚: | xủ xuống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
| ngũ | 五: | ngã ngũ |

Tìm hình ảnh cho: 攒三聚五 Tìm thêm nội dung cho: 攒三聚五
