Từ: 语重心长 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 语重心长:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 语 • 重 • 心 • 长
Nghĩa của 语重心长 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔzhòngxīncháng] lời nói thấm thía; lời nói thành khẩn, tình ý sâu xa。言辞诚恳,情意深长。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 语
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |