Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 语重心长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 语重心长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 语重心长 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔzhòngxīncháng] lời nói thấm thía; lời nói thành khẩn, tình ý sâu xa。言辞诚恳,情意深长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
语重心长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 语重心长 Tìm thêm nội dung cho: 语重心长