Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: men có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ men:

Đây là các chữ cấu thành từ này: men

Nghĩa men trong tiếng Việt:

["- 1 dt 1. Chất hữu cơ gồm những tế bào sống có khả năng gây nên những phản ứng hoá học: Men giấm; Men rượu; Lên men. 2. Rượu: Hơi men.","- 2 dt 1. Chất dùng để tráng trên mặt đồ sành, đồ sứ hoặc kim loại khiến cho bóng, cho có màu hoặc để chống gỉ: Chiếc độc bình có men đẹp; Đồ sắt tráng men. 2. Lớp bọc ngoài răng có tác dụng bảo vệ răng: Răng nhuộm đen nay cạo đi làm mất men.","- 3 đgt Đi lần theo chiều dọc: Men sườn non, tiếng địch véo von (NgCgTrứ); Phải vượt suối, luồn rừng, men những con đường nhỏ (Ng-hồng)."]

Dịch men sang tiếng Trung hiện đại:

大曲 《酿造白酒用的一种曲。》
珐琅 《用石英、长石、硝石和碳酸钠等加上铅和锡的氧化物烧制成的像釉子的物质。涂在铜质或银质器物上, 经过烧制, 能形成不同颜色的釉质表面, 用来制造景泰蓝、证章、纪念章等。》
激酶 《具有刺激作用的酶, 某些酶从细胞中分泌出来以后, 必须经过激酶的刺激才有作用。》
酒药 《酿制黄酒或江米酒用的曲。》
曲; 麹 《用曲霉和它的培养基(多为麦子、麸皮、大豆的混合物)制成的块状物, 用来酿酒或制酱。》
釉子; 釉 《以石英、长石、硼砂、黏土等为原料, 磨成粉末, 加水调制而成的物质, 用来涂在陶瓷半成品的表面, 烧制后发出玻璃光泽, 并能增加陶瓷的机械强度和绝缘性能。》
搪瓷 《用石英、长石、硝石、碳酸钠等烧制成的像釉子的物质, 涂在金属坯脱上, 能烧制成不同颜色的图案, 并可防锈。》
顺着; 沿着 《顺着(路或物体的边)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: men

men𥽔:men rượu
men𥾃:men rượu
men綿:men theo
men󱗜: 
men𬧆:men theo
men tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: men Tìm thêm nội dung cho: men