Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 叩阍 trong tiếng Trung hiện đại:
[kòuhūn] 方
kêu oan; đánh trống kêu oan; đập cửa kêu oan; (dân chúng đến triều đình kêu oan)。官吏, 百姓到朝廷诉冤。
叩阍无门。(无处申冤)
không có chỗ kêu oan.
kêu oan; đánh trống kêu oan; đập cửa kêu oan; (dân chúng đến triều đình kêu oan)。官吏, 百姓到朝廷诉冤。
叩阍无门。(无处申冤)
không có chỗ kêu oan.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叩
| khạo | 叩: | khờ khạo |
| khấu | 叩: | khấu đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阍
| hôn | 阍: | hôn giả (coi cổng) |

Tìm hình ảnh cho: 叩阍 Tìm thêm nội dung cho: 叩阍
