Từ: 届时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 届时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 届时 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièshí] đến lúc; đến ngày; đúng giờ。到时候。
届时务请出席。
đến ngày, xin mời đến dự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 届

giới:giới mãn (nhiệm kì)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
届时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 届时 Tìm thêm nội dung cho: 届时