Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 艿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艿, chiết tự chữ NÃI, NẢY, NẨY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艿:
艿
Chiết tự chữ 艿
Chiết tự chữ nãi, nảy, nẩy bao gồm chữ 草 乃 hoặc 艸 乃 hoặc 艹 乃 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 艿 cấu thành từ 2 chữ: 草, 乃 |
2. 艿 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 乃 |
3. 艿 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 乃 |
Pinyin: nai3, reng2, reng4;
Việt bính: jing4 naai5;
艿
Nghĩa Trung Việt của từ 艿
nẩy, như "nẩy nở, nẩy mầm" (vhn)
nãi, như "vu nãi (khoai sọ)" (gdhn)
nảy, như "nảy mầm" (gdhn)
Nghĩa của 艿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (芿)
[nǎi]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: NÃI
1. cây khoai môn。芋艿:多年生草本植物,块茎椭圆形或卵形, 叶子略呈卵形, 有长柄, 花穗轴在苞内,雄花黄色,雌花绿色。块茎含淀粉很多, 供食用。
2. củ khoai môn。芋艿:这种植物的块茎。通称芋头。
3. thực vật thân củ (chỉ thực vật họ thân củ như khoai tây, khoai lang...)。芋艿:泛指马铃薯、甘薯等植物。
[nǎi]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: NÃI
1. cây khoai môn。芋艿:多年生草本植物,块茎椭圆形或卵形, 叶子略呈卵形, 有长柄, 花穗轴在苞内,雄花黄色,雌花绿色。块茎含淀粉很多, 供食用。
2. củ khoai môn。芋艿:这种植物的块茎。通称芋头。
3. thực vật thân củ (chỉ thực vật họ thân củ như khoai tây, khoai lang...)。芋艿:泛指马铃薯、甘薯等植物。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艿
| nãi | 艿: | vu nãi (khoai sọ) |
| nảy | 艿: | nảy mầm |
| nẩy | 艿: | nẩy nở, nẩy mầm |

Tìm hình ảnh cho: 艿 Tìm thêm nội dung cho: 艿
