Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 艿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艿, chiết tự chữ NÃI, NẢY, NẨY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 艿

Chiết tự chữ nãi, nảy, nẩy bao gồm chữ 草 乃 hoặc 艸 乃 hoặc 艹 乃 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 艿 cấu thành từ 2 chữ: 草, 乃
  • tháu, thảo, xáo
  • náy, nãi, nãy, nải, nảy, nấy, nới, ái
  • 2. 艿 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 乃
  • tháu, thảo
  • náy, nãi, nãy, nải, nảy, nấy, nới, ái
  • 3. 艿 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 乃
  • thảo
  • náy, nãi, nãy, nải, nảy, nấy, nới, ái
  • []

    U+827F, tổng 5 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nai3, reng2, reng4;
    Việt bính: jing4 naai5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 艿



    nẩy, như "nẩy nở, nẩy mầm" (vhn)
    nãi, như "vu nãi (khoai sọ)" (gdhn)
    nảy, như "nảy mầm" (gdhn)

    Nghĩa của 艿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (芿)
    [nǎi]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 8
    Hán Việt: NÃI
    1. cây khoai môn。芋艿:多年生草本植物,块茎椭圆形或卵形, 叶子略呈卵形, 有长柄, 花穗轴在苞内,雄花黄色,雌花绿色。块茎含淀粉很多, 供食用。
    2. củ khoai môn。芋艿:这种植物的块茎。通称芋头。
    3. thực vật thân củ (chỉ thực vật họ thân củ như khoai tây, khoai lang...)。芋艿:泛指马铃薯、甘薯等植物。

    Chữ gần giống với 艿:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 艿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 艿 Tự hình chữ 艿 Tự hình chữ 艿 Tự hình chữ 艿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 艿

    nãi:vu nãi (khoai sọ)
    nảy:nảy mầm
    nẩy:nẩy nở, nẩy mầm
    艿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 艿 Tìm thêm nội dung cho: 艿