Từ: 路过 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 路过:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 路 • 过

Nghĩa của 路过 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùguò] đi qua; tạt qua。途中经过(某地)。
从北京到上海,路过济南。
từ bắc Kinh đi đến Thượng Hải phải đi qua Tế Nam.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần路:lần bước
lọ路:lọ là
lồ路:khổng lồ
lộ路:quốc lộ
lựa路:lựa chọn
trò路:học trò
trọ路:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá过:quá lắm
路过 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 路过 Tìm thêm nội dung cho: 路过