Từ: 金婚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金婚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金婚 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnhūn] đám cưới vàng (kỷ niệm năm mươi năm ngày cưới)。欧洲风俗称结婚五十周年为金婚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ
金婚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金婚 Tìm thêm nội dung cho: 金婚