Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 金融寡头 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金融寡头:
Nghĩa của 金融寡头 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnróngguǎtóu] trùm tài chánh; trùm tài phiệt; đầu sỏ tài chính。帝国主义国家中掌握了金融资本的少数垄断资本家,他们是国民经济命脉和国家政权的实际操纵者。也叫财政寡头。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 融
| dung | 融: | dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寡
| goá | 寡: | goá bụa |
| quả | 寡: | quả phụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 金融寡头 Tìm thêm nội dung cho: 金融寡头
