Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 金字招牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金字招牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金字招牌 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnzìzhāopái] biển chữ vàng; nhãn hiệu; chiêu bài (ví với việc khoe tên tuổi với mọi người)。旧时商店用金粉涂字的招牌,也指商店资金雄厚、信誉桌著。现比喻向人炫耀的名义或称号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời
金字招牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金字招牌 Tìm thêm nội dung cho: 金字招牌