Từ: 金字招牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金字招牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 金 • 字 • 招 • 牌

Nghĩa của 金字招牌 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnzìzhāopái] biển chữ vàng; nhãn hiệu; chiêu bài (ví với việc khoe tên tuổi với mọi người)。旧时商店用金粉涂字的招牌,也指商店资金雄厚、信誉桌著。现比喻向人炫耀的名义或称号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim金:ghim vào
găm金:dap găm
kim金:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ字:chữ viết, chữ nghĩa
tợ字:tợ (tựa như)
tự字:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo招:cheo leo; cưới cheo
chiu招:chắt chiu
chiêu招:tay chiêu
chạo招:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp招:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo招:gieo mạ; gieo rắc
giẹo招:giẹo giọ
reo招:thông reo
treo招:treo cổ
trẹo招: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi牌: 
bia牌: 
bài牌:bài vị
bìa牌:bìa sách; bìa rừng
bịa牌: 
bời牌:chơi bời; tơi bời
金字招牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金字招牌 Tìm thêm nội dung cho: 金字招牌